Ngôn ngữ

Canter 4.7 Tấn

xe tải canter

CÁC SẢN PHẨM XE TẢI CANTER CÙNG LOẠI

CANTER 4.7 CANTER 6.5s CANTER 7.5 CANTER 8.2 HD
599.000.000 VND 639.000.000 VND 669.000.000 VND 709.000.000 VND
 


FUSO CANTER 4.7 TẤN – ĐỒNG HÀNH CÙNG BẠN TRÊN MỌI NẺO ĐƯỜNG

FUSO Canter – 50 năm trong lĩnh vực vận tải. FUSO trở thành cái tên vô cùng thân quen đối với bất cứ ai làm trong lĩnh vực vận chuyển. Với châm ngôn kinh doanh hay cũng chính là lời hứa từ FUSO: “ FUSO đồng hành cùng bạn phát triển”.

Trong suốt những năm qua, FUSO không ngừng sáng tạo và phát triển để tạo ra những dòng sản phẩm chất lượng cao, tính năng cao nhằm đáp ứng được nhu cầu vận tải ngày càng lớn của nền kinh tế ngày nay. Trong những sản phẩm mà FUSO đã, đang và sẽ phát triển nâng cấp, dòng xe FUSO Canter 4.7 Tấn là dòng xe được người tiêu dùng vô cùng ưa chuộng và dành rất nhiều lời khen, khách hàng yêu thích dòng xe này chẳng phải bởi vẻ hào nhoáng, hay mác danh xuất xứ công nghệ từ đất nước mặt trời mọc. Đơn giản chính bởi sự giản đơn không hề cầu kỳ trong kiểu dáng thiết kế, quan trọng hơn chính là những tính năng mà chiếc xe này mang lại cho khách hàng trong quá trình vận chuyển hàng hóa, trên mọi chặng hành trình đất Việt.

NGOẠI THẤT FUSO CANTER 4.7 TẤN – SỨC CUỐN HÚT VÔ CÙNG MẠNH MẼ

Với công nghệ tiên tiến kết hợp cùng đội ngũ R&D của Fuso trình độ cao hợp cùng đội ngũ nhân viên có kinh nghiệm tại Việt Nam đã tạo nên hình ảnh ngoại thất của FUSO Canter 4.7 Tấn vô cùng cuốn hút, khiến người tiêu dùng không thể rời mắt.

Canter 4.7 Tấn

Canter 4.7 Tấn

Canter 4.7 Tấn

Canter 4.7 Tấn

Canter 4.7 Tấn

Canter 4.7 Tấn

Tư thế lên xuống cửa: Bạn có thể lên xuống theo tư thế thẳng đứng một chút

Canter 4.7 Tấn

Canter 4.7 Tấn

Công nghệ tiên tiến và hiện đại của Fuso trước hết đã lấy được niềm tin phần nào nơi người tiêu dùng bởi Đức đã quá nổi tiếng bởi hệ thống sản phẩm chất lượng an toàn luôn được đặt lên hàng đầu, bảo vệ và đem lại lợi ích cho chủ sở hữu. Thiết kế khung gầm cứng với cấu trúc khung cửa kết hợp với các thanh gia cường cửa xe, khung cabin hình hộp, tất cả góp phần tạo nên sự vững chãi, an toàn cho người sử dụng trong bất cứ hoàn cảnh nào, đặc biệt trong những tình huống va chạm không mong muốn.

Mục đích của đội ngũ R&D Fuso thiết kế ra dòng sản phẩm này với mục đích chính là vận tải hàng hóa trên mọi nẻo đường, bất chấp cả những con đường đèo, những dốc khó trên địa hình núi tại Việt nam. Vì mục đích như vậy nên việc sở hữu 1 thân hình đồ sộ là điều đương nhiên. Chiều dài x chiều rộng x chiều cao của chiếc xe là 5.885 x 1.870x 2.055 mm.

Khoảng cách giữa hai cầu xe là 3.350mm. Trọng lượng tải xe đạt 2.050kg, trọng lượng toàn tải đạt tối đa 4.700kg. Tiêu chuẩn kích thước của thùng là 4.500 x 1.900x 450 mm, thùng có kích thước 4.500x 1.900 x 2.080. Dựa vào những thông số ấy, khách hàng có thể lựa chọn lượng mặt hàng để có thể tối ưu được công suất của chiếc xe và mang lại hiệu suất làm việc phục vụ cao nhất. Hơn thế nữa, với những thông số được thiết kế hài hòa như vậy càng làm cho khả năng vận hành của máy nhanh và mạnh hơn so với tưởng tượng của chúng ta khi nhìn vào bề ngoài đồ sộ của chiếc xe.

Hệ thống bánh xe trước đơn, sau đôi và lốp 7 – 16 – 12PR được tích hợp mâm 16x 5.50F -115 – 8t, có kèm thêm 5 bu lông giúp nâng đỡ trọng lượng xe vô cùng dễ dàng và mang lai hiệu quả lớn.

Lắp đặt hệ thống đèn pha halogen kết hợp cùng hệ thống gương hai bên, đem lại vùng chiếu sáng rộng, đem đến khả năng quan sát đủ sáng cho người điều khiển trong điều kiện thấy sáng. Hơn nữa, người điều khiển cũng có thể quan sát chi tiết được phương tiện hay vật cản trở quá trình di chuyển để có những quyết định lái xe dễ dàng và an toàn.

NỘI THẤT FUSO CANTER 4.7 TẤN – TIỆN NGHI ĐẾN VÔ CÙNG

Nếu lỡ có bất kỳ khách hàng nào khi chỉ nhìn thấy bề ngoài đồ sộ mà đã vội đánh giá chiếc xe này thì đó quả là một sai lầm đáng tiếc. Với con mắt tinh tường của những nhà vận tải thì bề ngoài Canter 4.7 Tấn không chỉ chinh phục được họ, mà tiện nghi nội thất bên trong còn làm ta choáng ngợp hơn nữa. Khách hàng đừng vội đánh giá nội thất sẽ kém lịch lãm với những dòng xe tải như thế này. Ngược lại, thiết kế lại khiến chúng ta có phần phải bất ngờ.

Canter 4.7 Tấn

Canter 4.7 Tấn

Canter 4.7 Tấn

Canter 4.7 Tấn

Canter 4.7 Tấn

Canter 4.7 Tấn

Canter 4.7 Tấn

Canter 4.7 Tấn

Canter 4.7 Tấn

Cần mở cabin nằm bên phía hành khách tăng thêm độ an toàn rất nhiều khi đi trên đường quốc lộ

Những nhà thiết kế Fuso dụng ý để ghế ngồi tựa đầu lớn liền khối tích hợp, tích hợp thêm sự điều chỉnh trượt và độ nghiêng lưng ghế có khả năng điều chỉnh theo mong muốn của người sử dụng, mục đích luôn nhắm tới sự thoải mái của khách hàng, tạo sự dễ chịu, không gây tổn hại nào về mặt cơ thể trong suốt quá trình lái xe mệt mỏi.

Các chi tiết khác: 

Canter 4.7 Tấn

Canter 4.7 Tấn

Canter 4.7 Tấn

Gạt tàn (ở mỗi bên cửa)                                      Ngăn chứa lớn với hộp chứa hồ sơ A4

Canter 6.5 Tấn

Canter 4.7 Tấn

Canter 4.7 Tấn

Canter 4.7 Tấn

Canter 4.7 Tấn

Canter 4.7 Tấn

Sự an toàn được thể hiện thông qua hệ thống dây đai kết hợp căng đai tự động để bảo vệ người lái trong những tình huống không may xảy ra. Hệ thống phanh được thiết kế cạnh người lái giúp tăng khả năng tiện ích và vô cùng dễ dàng trong mọi thao tác trơn tru khi vận hành chiếc xe. Bàn đạp thanh cũng được bố trí vô cùng hợp lý để có thể làm giảm sự mệt mỏi từ đôi chân trong quá trình điều khiển xe. Bên cạnh đó, bậc lên xuống khá lớn kết hợp góc mở cửa lớn giúp việc di chuyển lên xuống xe khá thuận tiện.

VẬN HÀNH FUSO CANTER 4.7 TẤN – VẬN HÀNH MẠNH MẼ, TIN CẬY

FUSO CANTER 4.7 TẤN của Fuso được trang bị với động cơ vô cùng mạnh mẽ, tiết kiệm nguyên liệu. Hộ số được thiết kế với nhôm liền khối, được trang bị  kiểu M025S5 loại 5 số tiến và 1 số lùi, giúp giảm trọng lượng, vận hành cực kỳ êm ái và giải nhiệt một cách hiệu quả giúp góp phần mang lại độ tin cậy và độ bền bỉ cao hơn. Khung gầm tải cứng vững cho độ ổn định cao và khả năng chịu tải tốt.

Canter 4.7 Tấn

 

Canter 6.5 Tấn

Canter 4.7 Tấn

Canter 4.7 Tấn

Được đánh giá là dòng xe tải hạng nặng nhưng có những ưu điểm tuyệt vời, FUSO CANTER 4.7 TẤN sẽ mang lại sự vận hành êm ái giúp khách hàng có thể tự tin vượt qua mọi nẻo đường. Được trang bị động cơ diesel 4 xy lanh thẳng hàng kết hợp tubo tăng áp cùng momen xoắn cực đại 28Nm tại 1.600 vòng quay/giây, chiếc xe này còn có thể tạo nên công suất lớn nhằm tăng hiệu suất kinh tế.

Hệ thống phanh trước thủy lực với bộ trợ lực chân không, phanh đỗ xe có tách động trực tiếp, phanh hỗ trợ khí xả, hệ thống treo trước, treo sau, ly hợp kiểu hợp C3W28 loại đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực.Có thể nói FUSO Canter 4.7 Tấn của Fuso được coi là một đối thủ đáng gờm trong thị trường xe tải thâm nhập vào thị trường Việt Nam.

Canter 4.7 Tấn

Canter 4.7 Tấn

Canter 4.7 Tấn

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI FUSO CANTER 4.7

Kích thước & Trọng lượng
Kích thước tổng thể xe chasiss DàixRộngxCao [mm] 5.885 x 1.870 x 2.055
Khoảng cách hai cầu xe [mm] 3.350
Khoảng cách hai bánh xe Trước [mm] 1.390
Sau [mm] 1.435
Khoảng sáng gầm xe [mm] 200
Trọng lượng không tải [kg] 2.050
Trọng lượng toàn tải [kg] 4.700
Kích thước thùng tiêu chuẩn[mm] 4.500 x 1.900 x 450
Kích thước thùng kín[mm] 4.500 x 1.900 x 2.080
Thông số đặc tính
Tốc độ tối đa 101 km/h
Khả năng vượt dốc tối đa 47 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 6,6 m
Động cơ
Kiểu 4D34-2AT5
Loại Turbo tăng áp, 4 Kỳ làm mát bằng nước,

phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel

Số xy lanh 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh [cc] 3.908
Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm] 104 x 115
Công suất cực đại (EEC) [ps/rpm] 110/2.900
Mô men xoắn cực đại (EEC)[kgm/rpm] 28/1.600
Ly hợp
Kiểu ly hợp C3W28
Loại Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực.
Đường kính đĩa ma sát [mm] 275
Hộp số
Kiểu M025S5
Loại 5 số tiến và 1 số lùi
Tỉ số truyền Số tiến: 5.181 – 2.865 – 1.593 – 1.000 -0.739
Số lùi : 5.181
Cầu trước
Loại Dầm I
Cầu sau
Kiểu D2H
Loại Giảm tải hoàn toàn
Tỷ số truyền cầu 5.714
Lốp và Mâm
Kiểu Trước đơn/sau đôi
Lốp 7,00-16-12PR
Mâm 16 x 5.50F-115-8t, 5 bu lông
Hệ thống phanh
Phanh chính Thủy lực với bộ trợ lưc chân không, mạch kép
Phanh đỗ xe Tác động lên trục các-đăng
Phanh hỗ trợ Phanh khí xả
Hệ thống treo
Trước/sau Lá nhíp với ống giảm sốc
Kích thước Trước 1.200 mm x 70 mm x 10 mm – 5
Sau Chính 1.250 mm x 70 mm x 10 mm – 1
1.250 mm x 70 mm x 11 mm – 4
Hỗ trợ 990 mm x 70 mm x 8 mm – 4
Khung xe
Loại Dạng chữ H, bố trí các tà –vẹt tại các điểm chính
chịu lực và những dầm ngang
Thùng nhiên liệu
Dung tích 100 lít
Cabin (Chất liệu/Màu sắc)
Chất liệu Thép
Màu sắc Trắng / Xanh / Ghi
Số chỗ ngồi
Số chỗ ngồi 3

 

Oto-tai-thung-thap

dropside

Ô tô tải thùng thấp

Oto-tai-lap-cau-dua-nguoi-len-cao

Ô tô tải đưa người lên cao

Oto-van-chuyen-xe-du-lich

recovery

Ô tô vận chuyển xe du lịch

oto-tai-tu-do

Ô tô tải tự đỗ

Oto-tai-co-lap-cau

Ô tô tải lắp cẩu

Oto-van-chuyen-xe-gan-may

Ô tô tải vận chuyển xe gắn máy

Oto-tai-thung-kin

Ô tô tải thùng kín

Oto-truyen-hinh-luu-dong

Ô tô tải truyền hình lưu động

Canter 4.7 Tấn

Top