Ngôn ngữ

Fighter FI 12 Tấn

Xe tải Fighter

BẢNG GIÁ XE TẢI FUSO FIGHTER CÙNG LOẠI

FIGHTER FI 12T
769.000.000 VND
FIGHTER FM 16T
1.190.000.000 VND
FIGHTER FM 16SL
1.220.000.000 VND
FIGHTER FJ 24T
1.299.000.000 VND
Xe tải Fighter

Xe tải Fighter 

FUSO FIGHTER FI 12 TẤN – “PHỤ TÁ” ĐẮC LỰC CỦA MỌI DOANH NGHIỆP HIỆN NAY

Nhằm mục tiêu chiếm lĩnh thị trường xe tải đầy cạnh tranh tại Việt Nam, Mercedes-Benz Việt Nam đã quyết định đầu tư mạnh tay và cho ra mắt thương hiệu Fuso. Ngay từ tên gọi đã toát ra phần nào nguồn gốc xuất xứ của hãng xe này, đó là từ đất nước mặt trời mọc. Thật vậy, sự ra đời của Fuso là thành tựu của sự kết hợp nhuần nhuyễn giữa ba yếu tố vô cùng quan trọng: công nghệ Nhật Bản đã khẳng định rõ chất lượng và uy tín trên phạm vi toàn cầu – hệ thống quản lý của Đức đã minh chứng rõ sự hiệu quả vượt trội – bộ máy vận hành tại Việt Nam với nguồn lực lao động dồi dào và tay nghề cao, đã khẳng định là mảnh đất màu mỡ cho việc sản xuất và lắp ráp của các thương hiệu lớn trên thế giới.

Fighter FI 12 Tấn

Cũng nhằm mục tiêu ấy và đáp ứng đa dạng nhu cầu của khách hàng, Fuso giới thiệu tới người tiêu dùng Việt các loại xe tải với kích thước khác nhau. Trong số đó, Fuso Fighter FI 12 tấn nổi lên là một trong những mẫu xe ăn khách nhất nhờ vào tải trọng vừa phải, phù hợp với nhiều cung đường tại Việt Nam, lại có mẫu mã thiết kế đa dạng, nội thất tiện nghi và khả năng vận hành xuất sắc. Đó cũng chính là mẫu xe thể hiện rõ cho sự kết hợp của ba yếu tố quan trọng ở trên và là sư giao thoa đầy ngoạn mục của ba nền văn hóa Nhật – Đức – Việt.

NGOẠI THẤT FUSO FIGHTER FI 12 TẤN – ĐƠN GIẢN, THANH LỊCH VÀ CUỐN HÚT

Mặc dù là một chiếc xe tải hạng nặng chuyên chở hàng hóa, nhưng Fuso Fighter FI 12 tấn vẫn mang “hình dáng” cực kỳ thanh lịch và cuốn hút nhờ vào những chi tiết ngoại thất có phần đơn giản nhưng bắt mắt. Với  chiếc Fuso này, các nhà thiết kế đã cho thấy rõ ý tưởng về một chiếc xe tải không hề đơn điệu, thô kệch hay xù xì, thô ráp, mà thay vào đó, là một “anh chàng đầy nam tính”, đủ sức “đốn ngã” trái tim người đối diện.

Fighter FI 12 Tấn

 1

Nhìn tổng quan, Fuso Fighter FI 12 tấn được chia thành 2 phần rõ rệt, gồm phần đầu xe là khoang dành cho người lái và đuôi xe là thùng hàng cỡ lớn chiếm gần hết chiều dài của xe. Điểm đầu tiên khi quan sát tổng thể  chiếc xe Fuso nay mà người xem dễ nhận ra đó là sự nhỏ gọn và đơn giản, phù hợp với loại xe tải có tải trọng 12 tấn. Điều đó được tạo ra bởi kích thước chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm] lần lượt là 7.465 x 2.220 x 2.480, khiến chiếc xe không trở lên quá đồ sộ như các loại xe tải khác. Thêm vào đó, mỗi trang thiết bị ngoại thất trên xe đều được sắp xếp một cách tài tình, vừa trợ giúp đắc lực cho người lái, vừa tạo ra vẻ đẹp thẩm mỹ có thừa của Fuso Fighter FI 12 tấn. Cụ thể, phần đầu xe hút mắt người xem khi sở hữu thiết kế mạnh mẽ, thiên về khí động lực học giúp xe di chuyển mượt mà hơn, giảm thiểu nhiên liệu. Lưới tản nhiệt dạng thanh ngang của  chiếc Fuso trông thật phong cách, kết hợp cùng cụm đèn pha to bản, tạo ra “gương mặt” đầy “nam tính và hầm hố” cho chiếc xe này. Bên cạnh đó, cặp đèn sương mù nhỏ gọn bên dưới tạo điểm nhấn mạnh mẽ, tô điểm vào sự hài hòa cho “gương mặt cá tính” ấy. Hai bên hông là cặp đèn xi nhanh, gương chiếu hận và cửa lên xuống rộng rãi. Phía sau là nơi hiện diện của thùng hàng được đặt trên một khung hình thang được thiết kế bằng vật liệu sắt xi cực vững chãi và bền bỉ. Sau cùng là cặp đèn hậu báo hiệu hướng rẽ của Fuso Fighter FI 12 tấn, giúp các phương tiện đẳng sau chủ động né tránh, giảm tối đa nguy cơ va chạm.

NỘI THẤT FUSO FIGHTER FI 12 TẤN – TIẾP TỤC NGÔN NGỮ THIẾT KẾ ĐƠN GIẢN MÀ LẠI TIỆN NGHI ĐỦ ĐẦY

Nội thất của một chiếc xe tải thông thường sẽ không khiến nhiều người chú ý, bởi người ta luôn thấy sự đơn giản và tối thiểu hóa vô cùng do các thiết bị nội thất trên xe là cực ít, đa phần không đáp ứng được nhu cầu của người dùng. Thấu hiểu tâm lý này, các nhà thiết kế của Fuso Fighter FI 12 tấn đã chăm chút kỹ lưỡng cho “đứa con tinh thần” của mình, giúp nó khẳng định sự vượt trội so với các dòng xe tải khác.

Fighter FI 12 Tấn

Fighter FI 12 Tấn

Fighter FI 12 Tấn

Đó là khoang dành cho người lái được thiết kế với sự thoải mái nhất nhờ vào vô lăng và ghế ngồi được bọc da vừa êm ái lại vừa có thể điều chỉnh hướng giúp phù hợp với chiều cao của mọi tài xế, cộng với bảng điều khiển thông minh trước mặt luôn rực sáng nhờ được trang bị đèn LED giúp tài xế nắm rõ mọi thông tin cơ bản như tốc độ di chuyển, lượng nhiên liệu, số km đã đi,…, và cần số trong tầm với, giúp tài xế sang số cực kỳ dễ dàng và êm ái, giảm thiểu tối đa sự mệt mỏi cho họ. Bên cạnh đó, cửa kính của xe có thể chỉnh điện để nâng lên/hạ xuống dễ dàng, giúp mọi chuyến đi với Fuso Fighter FI 12 tấn trở lên thú vị hơn. Ngoài ra, để tạo cảm giác dễ chịu nhất cho tài xế và tối đa 2 hành khách đi kèm, chiếc xe được trang bị điều hòa nhiệt độ. Hơn nữa, xung quanh cabin còn có sự hiện diện của các hộc chứa đồ cá nhân, đem lại sự tiện lợi không nhỏ cho cả tài xế và hành khách đi cùng.

VẬN HÀNH FUSO FIGHTER FI 12 TẤN – LẠI LÀ SỰ ĐƠN GIẢN MÀ HIỆU QUẢ

Có thể nói, khả năng vận hành là điểm đáng chú ý và vượt trội nhất của Fuso Fighter FI 12 tấn. Hơn thế nữa, đây cũng là điểm khách hàng cần quan tâm nhất bởi nó ảnh hưởng tới tính kinh tế và hiệu quả sử dụng xe.

Fighter FI 12 Tấn

Fighter FI 12 Tấn

Fighter FI 12 Tấn

Nhờ được trang bị động cơ Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu điện tử và hộp số G85 gồm 6 số tiến và 1 số lùi, Fuso Fighter FI 12 tấn vừa có thể cho khả năng vận hành dễ dàng và êm ái hơn bao giờ hết, lại vô cùng tiết kiệm nhiên liệu và kéo dài thời gian sử dụng, tiết kiệm tối đa chi phí bảo dưỡng. Bên cạnh đó, chiếc xe này còn được trang bị nhiều hệ thống khác, hỗ trợ tối đa người lái như hệ thống phanh gồm 3 loại: phanh chính, phanh đỗ xe và phanh hỗ trợ, cho khả năng phanh xe cực kỳ chính xác và hiệu quả; hệ thống treo sử dụng nhiều lá nhíp dạng elip cho phép xe vận hành cực kỳ êm ái, mang lại cảm giác dễ chịu và phấn khích cho tài xế trên mọi cung đường. Ngoài ra, nếu bạn còn cảm thấy lăn tăn một chút về chất lượng của Fuso Fighter FI 12 tấn thì bạn hãy quên chúng đi, bởi lẽ mỗi chiếc Fuso  xuất xưởng đều phải trải qua cổng kiểm tra chất lượng mang tên Fuso Gate cực kỳ nghiêm ngặt và khắt khe, giúp loại bỏ mọi lỗi dù là nhỏ nhất cho chiếc xe của bạn. Hãy yên tâm chọn lựa một chiếc Fuso Fighter FI 12 tấn cho doanh nghiệp của mình bạn nhé! Hãy nhớ rằng “Chất lượng mới là số 1”!

Động cơ common rail hiệu suất cao

Fighter FI 12 Tấn

Fighter FI 12 Tấn

Fighter FI 12 Tấn

Fighter FI 12 Tấn

XE TẢI FUSO FIGHTER FI 12T
MODEL: FIV1PHX2L

1. Kích thước & Trọng lượng
 Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm] 7.465 x 2.220 x 2.480
Chiều dài cơ sở [mm] 4.250
Khoảng cách hai bánh xe Trước [mm] 1.790
Sau [mm] 1.695
Trọng lượng không tải [kg] 3.860
Tác dụng lên trục Trước [kg] 2.330
Sau [kg] 1.530
Trọng lượng toàn tải theo thiết kế [kg] 11.990
Tác dụng lên trục Trước [kg] 3.990
Sau [kg] 8.000
2. Thông số đặc tính
Công thức bánh xe 4 x 2
Tốc độ tối đa [km/h] 100
Khả năng vượt dốc tối đa [%] 36.8
Bán kính quay vòng nhỏ nhất [m] 16.7
3. Động cơ
Kiểu 4D37 125 (Euro III)
Loại Turbo tăng áp, Động cơ Diesel 4 kỳ,

phun nhiên liệu điện tử.

Số xy lanh 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh [cc] 3.907
Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm] 104 x 115
Công suất cực đại (JIS) [kW(ps)/rpm] 125(170)/2.500
Mô men xoắn cực đại (JIS) [N.m/rpm] 520/1,500
4. Ly hợp
Vật liệu Organic
Loại Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động

thủy lực, trợ lực khí nén

Đường kính đĩa ma sát / bề dày [mm] Æ362 / 10
5. Hộp số
Kiểu G85
Loại 6 số tiến 1 cấp số lùi. Tỉ số truyền:
6.696 – 3.806 – 2.289 – 1.480 – 1.00 – 0.728
Số lùi – 6.294
6. Cầu trước
Model IF 4.5
Kiểu Dầm “I”, dạng Elip ngược
Tải trọng cho phép [kg] 4,500
7. Cầu sau
Model AAM 9.22
Loại Giảm tải hoàn toàn, bánh răng Hypoid
Tải trọng cho phép [kg] 9.100
Tỉ số truyền cầu 6,33
8. Lốp và Mâm
Loại Trước đơn, sau đôi
Lốp 8.25 R20
Mâm 7.5 x 22.5, 8 bu – lông
9. Hệ thống phanh
Phanh chính Phanh khí, vận hành bằng chân,

hai đường tác động lên cả hai bánh xe

Phanh đỗ xe Phanh khí tác dụng lực lên lò xo

lên trục sau

Phanh hỗ trợ Phanh đỗ xe và phanh khí xả
10. Hệ thống treo
Trước Nhiều lá nhíp, dạng elip

1.300 x 70 x 11, 9 lá

Giảm chấn bằng thủy lực

Sau Nhiều lá nhíp, dạng elip

Chính: 1.300 x 70 x 12, 10 lá

Phụ: 1.050 x 70 x 11, 8 lá

11. Khung xe
Dạng hình thang
12. Thùng nhiên liệu
160 lít, Có khóa
13. Cabin
Cabin đơn, có thể lật được
14. Số chỗ ngồi
3 (1+2)
15. Trang bị tiêu chuẩn
Máy điều hòa
Ghế da
Cửa kính chỉnh điện
Khóa cửa trung tâm
Đèn hậu LED

 

Fighter FI 12 Tấn

Top