Ngôn ngữ

Fighter FJ 24 Tấn

Xe tải Fighter

BẢNG GIÁ XE TẢI FUSO FIGHTER CÙNG LOẠI

FIGHTER FI 12T
769.000.000 VND
FIGHTER FM 16T
1.190.000.000 VND
FIGHTER FM 16SL
1.220.000.000 VND
FIGHTER FJ 24T
1.299.000.000 VND
Xe tải Fighter

Xe tải Fighter 

FUSO FIGHTER FJ 24 TẤN – “CÁNH TAY PHẢI” CỦA MỌI DOANH NGHIỆP KINH DOANH DỊCH VỤ VẬN TẢI

Thị trường xe tải hạng nặng tại Việt Nam hiện nay trở nên rất sôi động với sự góp mặt của rất nhiều thương hiệu đình đám như Suzuki, Isuzu, Hino, Thaco, Vinamotor, Fuso, hay cả Dongfeng của Trung Quốc. Mỗi thương hiệu lại có một thế mạnh riêng của mình, chẳng hạn như Suzuki nổi bật với thiết kế mạnh mẽ, Thaco đa dụng, Dongfeng lại tỏ ra ưu thế hơn các dòng xe khác bởi giá cả thấp hơn. Tuy nhiên, nổi bật trong số đó là thương hiệu Fuso của Mercedes-Ben Việt Nam khi doanh số bán của thương hiệu này vẫn tăng đều đặn và chiếm thị phần không nhỏ tại đây. Không giống như các mẫu xe khác, Fuso đại diện cho đầy đủ các tiêu chuẩn về ngoại thất, nội thất và khả năng vận hành. Nói cách khác, chất lượng được Fuso đặt lên hàng đầu! Nhắc tới Fuso là nhắc tới những mẫu xe có tải trọng lớn và chất lượng tuyệt vời trong mức giá phải chăng.

Trong số các mẫu xe mang thương hiệu Fuso, Fighter FJ 24 tấn là cái tên được các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ vận tải chú ý nhiều hơn cả ngay từ buổi đầu ra mắt. Bởi lẽ mẫu xe này hội tủ đủ các yếu tố về ngoại – nội thất và vận hành. Hơn thế nữa, nó còn có khả năng đáp ứng vượt trội nhu cầu của người dùng. Chính vì thế, Fuso Fighter FJ 24 tấn còn được mệnh danh là “cánh tay phải” của các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ vận tải hiện nay.

NGOẠI THẤT FUSO FIGHTER FJ 24 TẤN – ĐƠN GIẢN MÀ ĐẦY CUỐN HÚT

Với những chiếc xe tải chuyên dụng cho việc chở hàng hóa như Fuso Fighter FJ 24 tấn, ngoại thất không phải là phần được chú ý nhiều như xe hơi cá nhân. Tuy nhiên, mẫu xe này vẫn được thiết kế với vẻ đẹp độc đáo và bắt mắt toát lên từ sự giản đơn đến lạ thường.

Fighter FJ 24 Tấn

Fighter FJ 24 Tấn

Fuso Fighter FJ 24 tấn sở hữu chiều dài x rộng x cao toàn thể lần lượt là 11.967 x 2.490 x 2.960 (mm), tựa như một cỗ máy khổng lồ, cho phép các doanh nghiệp chuyên chở cùng lúc rất nhiều hàng hóa. Phần đầu xe là nơi hiện diện của các chi tiết truyền thống như tên thương hiệu Fuso rõ nét, lưới tản nhiệt có dạng thanh ngang, cặp đèn pha lớn tựa như “đôi mắt” sáng quắc, cặp đèn xi-nhan nhỏ gọn mà hiệu quả hai bên hông, cùng lốp xe không xăm kiểu bố thép vô cùng khỏe khoắn và vững chãi. Bên cạnh đó, bậc lên xuống to bản được thiết kế gồm 2 bậc, tạo ra sự thuận tiện tối đa cho tài xế và những người đi cùng khi lên/xuống xe. Trong khi đó, toàn bộ phần phía sau xe là khung sắt-xi cứng cáp, chịu được tải trọng lớn – là nơi đặt thùng hàng, kéo dài ra phía sau là cặp đèn hậu cho ánh sáng rõ nét, đảm bảo sự an toàn cho cả xe và những người tham gia giao thông phía sau mỗi khi xe chuẩn bị đổi hướng.

NỘI THẤT FUSO FIGHTER FJ 24 TẤN – TIỆN NGHI VÀ RỘNG RÃI BẤT NGỜ

Có lẽ nếu chỉ nhìn bên ngoài mà chưa bước vào bên trong của Fuso Fighter FJ 24 tấn thì khách hàng sẽ không thể cảm nhận được hết sự rộng rãi của cabin. Bởi lẽ phần lớn chiều dài của xe dành cho thùng hàng phía sau, nên người ta nghĩ phần đầu xe chỉ chiếm một diện tích nhỏ hẹp. Nhưng trên thực tế, nội thất của Fuso Fighter FJ 24 tấn được trang bị đầy đủ và tiện nghi trong một không gian cực kỳ rộng rãi, yên tĩnh và thoải mái, đáp ứng đầy đủ nhu cầu cơ bản của người dùng. 

Fighter FJ 24 Tấn

Fighter FJ 24 Tấn

Fighter FJ 24 Tấn

Fighter FJ 24 Tấn

Fighter FJ 24 Tấn

Fighter FJ 24 Tấn

Fighter FJ 24 Tấn

Thật vậy, tại vị trí của người lái, vô lăng kết hợp cùng cần gạt số phía bên tay phải và bảng điều khiển thông minh hiển thị mọi thông số cần thiết phía trước mặt tạo ra sự thuận tiện cho người lái trong việc vận hành xe. Hon thế nữa, ghế ngồi còn có thể điều chỉnh cho phù hợp với chiều cao của tài xế. Đặc biệt, nhằm tạo sự thoải mái tối đa cho người lái, trong Fuso này còn được bố trí giường nằm để sử dụng khi cần thiết, thuận tiện cho việc nghỉ ngơi bất chợt của tài xế khi phải lái xe đường dài. Bên cạnh đó, có rất nhiều hộc chứa đồ tiện ích được bố trí trong Fuso Fighter FJ 24 tấn giúp tài xế và những hành khách đi cùng có thể để những vật dụng cá nhân cần thiết xung quanh mình và dễ dàng lấy khi cần mà không phải nhờ tới người khác, đặc biệt là tài xế nhằm tránh sự phân tâm của họ khi đang lái xe. Ngoài ra, chiếc xe cũng được trang bị hệ thống điều hòa không khí với những lỗ thông hơi được lắp đặt rải rác khắp cabin, đáp ứng vượt trội nhu cầu về một không gian thoải mái đúng nghĩa cho người dùng.

VẬN HÀNH FUSO FIGHTER FJ 24 TẤN – ÊM ÁI, ỔN ĐỊNH VÀ TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU

Có thể nói, khả năng vận hành là điểm đáng chú ý nhất của mọi dòng xe tải nói chung và Fuso Fighter FJ 24 tấn nói riêng. So với các đối thủ cạnh tranh, chiếc xe tỏ rõ ưu thế vượt trội của mình bởi chất lượng hoàn hảo và khả năng vận hành cực kỳ xuất chúng nhờ vào động cơ khỏe và hệ thống an toàn đỉnh cao.

Fighter FJ 24 Tấn

Fighter FJ 24 Tấn

Fighter FJ 24 Tấn

Fighter FJ 24 Tấn

Fighter FJ 24 Tấn

Fighter FJ 24 Tấn

Fighter FJ 24 Tấn

Fighter FJ 24 Tấn

Sử dụng động cơ Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp, turbo tăng áp và hộp số kiểu G131 loại cơ khí gồm 9 số tiến và 1 số lùi, cùng hệ dẫn động cầu sau, Fuso Fighter FJ 24 tấn có khả năng sản sinh công suất cực đại là 205 mã lực tại 1600 vòng/phút và tăng tốc lên 104km/h. Kiểu vận hành này hoàn toàn phù hợp và đáp ứng tốt nhu cầu tải trọng hàng nặng của mọi doanh nghiệp. Hơn thế nữa, nó còn giúp xe vận hành ổn định, mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu hơn. Đặc biệt, dòng xe FJ của Fuso nói chung và Fuso Fighter FJ 24 tấn nói riêng được trang bị thanh chống lật phía trước trong hệ thống treo giúp nâng cao độ an toàn trong mọi điều kiện địa hình. Hơn thế nữa, chiếc xe Fuso này còn được trang bị hệ thống phanh có kích thước lớn với má phanh dầy hơn hẳn so với các loại xe tải khác, vừa giúp xe bền bỉ và an toàn hơn, vừa kéo dài thời gian sử dụng và tiết kiệm chi phí bảo dưỡng phanh. Ngoài ra, hệ thống treo thông minh cũng được sử dụng trong phiên bản Fuso Fighter FJ 24 tấn giúp xe nâng cao khả năng tải trọng và độ êm ái khi di chuyển trên các địa hình xấu. Thêm một điểm quan trọng nữa khiến bạn không thể bỏ qua Fuso Fighter FJ 24 tấn là trước khi được xuất xưởng, mọi chiếc xe mang thương hiệu Fuso đều phải trải qua một quá trình kiểm định chất lượng an toàn và nghiêm ngặt, giúp loại bỏ mọi vấn đề dù là nhỏ nhất, giúp bạn hoàn toàn yên tâm và tin tưởng khi đồng hành cùng Fuso Fighter FJ 24 tấn.

Động cơ và hộp số

Fighter FJ 24 Tấn

Fighter FJ 24 Tấn

Fighter FJ 24 Tấn

Fighter FJ 24 Tấn

Fighter FJ 24 Tấn

Fighter FJ 24 Tấn

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI FUSO FIGHTER FJ 24T
MODEL: FJY1WT2L

1. Kích thước & Trọng lượng
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm] 11.967 x 2.490 x 2.960
Chiều dài cơ sở [mm] 7.050
Khoảng cách hai bánh xe Trước [mm] 2.040
Sau [mm] 1.805
Trọng lượng không tải [kg] 7.290
Tác dụng lên trục Trước [kg] 3.760
Sau [kg] 3.530
Trọng lượng toàn tải theo thiết kế [kg] 25.000
Tác dụng lên trục Trước [kg] 6.000
Sau [kg] 19.000
2. Thông số đặc tính:
Công thức bánh xe 6 x 2
Tốc độ tối đa [km/h] 104
Khả năng vượt dốc tối đa [%] 56,6
Bán kính quay vòng nhỏ nhất [m] 22,5
3. Động cơ:
Kiểu 6S20 205 (Euro III)
Loại Động cơ Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu
trực tiếp, turbo tăng áp.
Số xy lanh 6 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh [cc] 6,37
Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm] 102 x 130
Công suất cực đại (JIS) [kW(ps)/rpm] 205(280)/2.200
Mô men xoắn cực đại (JIS) [N.m/rpm] 1.100 / 1.200 – 1.600
4. Ly hợp
Loại Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực
với cơ cấu trợ lực
Đường kính đĩa ma sát / bề dày [mm] Æ395 / 10
5. Hộp số
Kiểu G131
Loại Loại cơ khí, loại đồng tốc
9 số tiến 1 cấp số lùi. Tỉ số truyền :
Số chậm – 14,573
9,478 – 6,635 – 4,821 – 3,667
2,585 – 1,810  – 1,315 – 1,00
Số lùi: 13,862
6. Cầu trước
Model IF – 6,6
Kiểu Dầm “I“, dạng Elip ngược
Tải trọng cho phép [kg] 6.600
7. Cầu sau
Model 1st IR 440-11
2nd IT – 10
Loại Giảm tải hoàn toàn, bánh răng Hypoids
Tải trọng cho phép [kg] 19,000 (cầu 1 và cầu 2)
Tỉ số truyền cầu 4,3
8. Lốp và Mâm
Kiểu Bố thép, không xăm
Lốp
Mâm
295/80R22.5
Không xăm: 8.25 x 22.5, 10 bu lông
9. Hệ thống phanh
Phanh chính Phanh hơi, vận hành bằng chân, kiểu S – cam,
hai đường tác động lên tất cả bánh xe
Phanh đỗ xe Phanh hơi tác dụng lực lò xo lên trục sau
Phanh hỗ trợ Phanh khí xả
10. Hệ thống treo
Trước Nhiều lá nhíp, dạng parabol
3 x 1.800 x 26 x 90
Thanh cân bằng, giảm sốc thủy lực
Sau Nhiều lá nhíp, dạng  Elip ngược, cân bằng
12 x 1.190 x 18(1), 14(2-3), 13(4-12) x 100
10 x 1.190 x 14(2 No.s) & 13(8 No.s) x 100
11. Khung xe
Dạng hình thang
12. Thùng nhiên liệu
380 lít, có khóa
13. Cabin
Cabin có giường ngủ, có thể lật,
trợ lực thủy lực
14. Số chỗ ngồi
2 (1+1)
15. Trang bị tiêu chuẩn
Ghế hơi
Máy điều hòa
Cửa kính chỉnh điện
Khóa cửa trung tâm
Giường nằm

 

Fighter FJ 24 Tấn

Top